Mẹ bầu 3 tháng giữa nên ăn gì, kiêng gì?
Tuần 14–27. Đa dạng thực phẩm, sắt, canxi, protein, chất xơ và năng lượng phù hợp.
Nguồn: ACOG · CDC · NHS · NIDDK · FoodSafety.gov · FDA · WHOĐang chờ rà soát chuyên mônMiễn trừ trách nhiệm
Trọng tâm 3 tháng giữa
- Duy trì chế độ ăn đa dạng.
- Chú ý sắt, canxi, vitamin D, protein, choline, iodine và chất xơ.
- Theo dõi tăng cân và xét nghiệm theo lịch khám.
- Tiếp tục tuân thủ toàn bộ nguyên tắc an toàn thực phẩm — sang tháng giữa, thực phẩm sống hay rượu bia không trở nên an toàn.
Nhãn Ưu tiên là món được khuyến nghị riêng cho 3 tháng giữa; các món khác vẫn dùng được khi chế biến an toàn.
Nên ăn/uống (106)
- Rau bina (cải bó xôi) Ưu tiên Rau củFolate, chất xơ. Nên NênFolate, chất xơ.Rửa kỹ; ăn chín hoặc chế biến sạch.Cả 3 giai đoạn
- Súp lơ xanh Ưu tiên Rau củFolate, vitamin C, chất xơ. Nên NênFolate, vitamin C, chất xơ.Hấp, luộc hoặc xào chín.Cả 3 giai đoạn
- Cải thìa Ưu tiên Rau củChất xơ, vi chất. Nên NênChất xơ, vi chất.Rửa kỹ, nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Rau cải ngọt Ưu tiên Rau củChất xơ, folate. Nên NênChất xơ, folate.Rửa kỹ, nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Rau dền Ưu tiên Rau củFolate, chất xơ. Nên NênFolate, chất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Rau muống Ưu tiên Rau củChất xơ. Nên NênChất xơ.Rửa kỹ, nấu chín; không ăn rau thủy sinh không rõ nguồn.Cả 3 giai đoạn
- Bí đỏ Ưu tiên Rau củBeta-carotene, chất xơ. Nên NênBeta-carotene, chất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Cà rốt Ưu tiên Rau củBeta-carotene. Nên NênBeta-carotene.Rửa sạch; ăn sống đã rửa kỹ hoặc nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Cam, quýt Ưu tiên Trái câyVitamin C, folate. Nên NênVitamin C, folate.Rửa vỏ trước khi gọt.Cả 3 giai đoạn
- Ổi Ưu tiên Trái câyVitamin C, chất xơ. Nên NênVitamin C, chất xơ.Rửa kỹ, gọt vỏ nếu cần.Cả 3 giai đoạn
- Chuối Ưu tiên Trái câyKali, carbohydrate, tiện làm bữa phụ. Nên NênKali, carbohydrate, tiện làm bữa phụ.Chọn quả nguyên vẹn.Cả 3 giai đoạn
- Bơ (quả) Ưu tiên Trái câyChất béo không bão hòa, folate. Nên NênChất béo không bão hòa, folate.Ăn lượng phù hợp, vệ sinh dao thớt.Cả 3 giai đoạn
- Kiwi Ưu tiên Trái câyVitamin C, chất xơ. Nên NênVitamin C, chất xơ.Rửa hoặc gọt sạch.Cả 3 giai đoạn
- Dâu tây Ưu tiên Trái câyVitamin C, chất xơ. Nên NênVitamin C, chất xơ.Rửa kỹ dưới vòi nước sạch.Cả 3 giai đoạn
- Thịt bò nạc Ưu tiên ThịtProtein, sắt, B12. Nên · nấu chín Nên · nấu chínProtein, sắt, B12.Nấu chín hoàn toàn.Cả 3 giai đoạn
- Thịt lợn nạc Ưu tiên ThịtProtein, vitamin nhóm B. Nên · nấu chín Nên · nấu chínProtein, vitamin nhóm B.Nấu chín hoàn toàn.Cả 3 giai đoạn
- Thịt gà Ưu tiên ThịtProtein. Nên · nấu chín Nên · nấu chínProtein.Nấu chín hoàn toàn, tránh nhiễm chéo.Cả 3 giai đoạn
- Cá hồi Ưu tiên Cá & hải sảnProtein, omega-3, DHA, vitamin D. Nên · nấu chín Nên · nấu chínProtein, omega-3, DHA, vitamin D.Nấu chín; chọn nguồn uy tín.Cả 3 giai đoạn
- Cá mòi Ưu tiên Cá & hải sảnOmega-3, vitamin D, canxi nếu ăn cả xương mềm. Nên NênOmega-3, vitamin D, canxi nếu ăn cả xương mềm.Nấu chín; chọn sản phẩm an toàn.Cả 3 giai đoạn
- Cá rô phi Ưu tiên Cá & hải sảnProtein, thường là lựa chọn cá ít thủy ngân. Nên NênProtein, thường là lựa chọn cá ít thủy ngân.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Tôm Ưu tiên Cá & hải sảnProtein, iodine, vi chất. Nên · nấu chín kỹ Nên · nấu chín kỹProtein, iodine, vi chất.Nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Trứng gà Ưu tiên TrứngProtein, choline. Nên · chín hoàn toàn Nên · chín hoàn toànProtein, choline.Nấu chín đến khi lòng trắng và lòng đỏ đông.Cả 3 giai đoạn
- Đậu phụ Ưu tiên ĐậuProtein, canxi tùy chất đông tụ. Nên NênProtein, canxi tùy chất đông tụ.Chọn nguồn sạch, bảo quản lạnh, nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Đậu đen Ưu tiên ĐậuChất xơ, folate. Nên NênChất xơ, folate.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Đậu lăng Ưu tiên ĐậuProtein, sắt, folate. Nên NênProtein, sắt, folate.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Đậu gà Ưu tiên ĐậuProtein, chất xơ. Nên NênProtein, chất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Hạnh nhân Ưu tiên HạtChất béo không bão hòa, vitamin E. Nên NênChất béo không bão hòa, vitamin E.Ăn lượng vừa phải; không dùng nếu dị ứng.Cả 3 giai đoạn
- Óc chó Ưu tiên HạtChất béo không bão hòa, ALA (omega-3 thực vật). Nên NênChất béo không bão hòa, ALA (omega-3 thực vật).Ăn lượng vừa phải.Cả 3 giai đoạn
- Hạt bí Ưu tiên HạtKẽm, chất béo. Nên NênKẽm, chất béo.Chọn loại không quá mặn.Cả 3 giai đoạn
- Hạt hướng dương Ưu tiên HạtVitamin E, chất béo. Nên NênVitamin E, chất béo.Chọn loại không quá mặn.Cả 3 giai đoạn
- Lạc (đậu phộng) Ưu tiên HạtProtein, chất béo. Nên NênProtein, chất béo.Không cần kiêng thường quy nếu không dị ứng; chọn nguồn không mốc.Cả 3 giai đoạn
- Bơ đậu phộng Ưu tiên HạtProtein, chất béo. Nên NênProtein, chất béo.Chọn sản phẩm an toàn, kiểm tra thành phần và dị ứng.Cả 3 giai đoạn
- Gạo lứt Ưu tiên Ngũ cốcChất xơ, năng lượng. Nên NênChất xơ, năng lượng.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Yến mạch Ưu tiên Ngũ cốcChất xơ, năng lượng. Nên NênChất xơ, năng lượng.Nấu chín hoặc dùng theo hướng dẫn trên bao bì.Cả 3 giai đoạn
- Bánh mì nguyên cám Ưu tiên Ngũ cốcChất xơ, năng lượng. Nên NênChất xơ, năng lượng.Chọn sản phẩm có nguồn rõ ràng.Cả 3 giai đoạn
- Sữa chua Ưu tiên SữaProtein, canxi. Nên NênProtein, canxi.Làm từ sữa đã tiệt trùng hoặc thanh trùng; ưu tiên loại không đường hoặc ít đường.Cả 3 giai đoạn
- Nước lọc Ưu tiên NướcBù nước cơ bản. Nên NênBù nước cơ bản.Uống đều trong ngày, điều chỉnh nếu bác sĩ hạn chế dịch.Cả 3 giai đoạn
- Sữa tiệt trùng Ưu tiên SữaProtein, canxi, vitamin tùy sản phẩm. Nên · tiệt trùng Nên · tiệt trùngProtein, canxi, vitamin tùy sản phẩm.Chọn sữa tiệt trùng hoặc thanh trùng đúng quy chuẩn; không uống sữa sống.Cả 3 giai đoạn
- Sữa đậu nành tiệt trùng Ưu tiên SữaProtein thực vật, canxi và vitamin D nếu có tăng cường. Nên NênProtein thực vật, canxi và vitamin D nếu có tăng cường.Chọn loại ít đường, có bổ sung canxi và vitamin D nếu phù hợp.Cả 3 giai đoạn
- Sữa yến mạch, sữa hạt tăng cường Ưu tiên SữaCanxi, vitamin D (tăng cường). Nên NênCanxi, vitamin D (tăng cường).Kiểm tra hàm lượng protein và đường.Cả 3 giai đoạn
- Sữa chua uống tiệt trùng Ưu tiên SữaProtein, canxi. Nên NênProtein, canxi.Kiểm tra lượng đường và bảo quản.Cả 3 giai đoạn
- Nước canh, súp nấu chín Ưu tiên Món ViệtBổ sung nước và một số vi chất. Nên NênBổ sung nước và một số vi chất.Lưu ý lượng muối.Cả 3 giai đoạn
- Nước cam ép tiệt trùng Ưu tiên Nước épVitamin C. Nên NênVitamin C.Ưu tiên quả nguyên; dùng lượng vừa phải; tránh nước ép chưa tiệt trùng.Cả 3 giai đoạn
- Khoai lang Rau củChất xơ, carbohydrate. Nên NênChất xơ, carbohydrate.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Khoai tây Rau củNăng lượng, kali. Nên NênNăng lượng, kali.Nấu chín; bỏ phần xanh hoặc mọc mầm.Cả 3 giai đoạn
- Cà chua Rau củVitamin C, chất chống oxy hóa. Nên NênVitamin C, chất chống oxy hóa.Rửa kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Ớt chuông Rau củVitamin C. Nên NênVitamin C.Rửa kỹ; ăn sống sạch hoặc nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Đậu Hà Lan Rau củChất xơ, protein thực vật. Nên NênChất xơ, protein thực vật.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Đậu que Rau củChất xơ. Nên NênChất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Măng tây Rau củFolate, chất xơ. Nên NênFolate, chất xơ.Rửa và nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Bí xanh (bí đao) Rau củNước, chất xơ. Nên NênNước, chất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Ngô (bắp) Rau củCarbohydrate, chất xơ. Nên NênCarbohydrate, chất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Nấm ăn được Rau củChất xơ, vi chất. Nên NênChất xơ, vi chất.Chọn nguồn rõ ràng, nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Rong biển Rau củMột số vi chất, có thể chứa iodine. Nên · lượng vừa phải Nên · lượng vừa phảiMột số vi chất, có thể chứa iodine.Dùng lượng vừa phải; tránh sản phẩm bổ sung iodine không kiểm soát.Cả 3 giai đoạn
- Rau xà lách Rau củFolate, chất xơ. Nên NênFolate, chất xơ.Rửa kỹ dưới nước sạch; cân nhắc ăn chín nếu nguồn không đảm bảo.Cả 3 giai đoạn
- Bưởi Trái câyVitamin C, nước. Nên NênVitamin C, nước.Lưu ý tương tác nếu đang dùng thuốc; hỏi dược sĩ hoặc bác sĩ.Cả 3 giai đoạn
- Táo Trái câyChất xơ. Nên NênChất xơ.Rửa kỹ trước khi ăn.Cả 3 giai đoạn
- Lê Trái câyNước, chất xơ. Nên NênNước, chất xơ.Rửa kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Việt quất Trái câyChất xơ, chất chống oxy hóa. Nên NênChất xơ, chất chống oxy hóa.Rửa kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Xoài chín Trái câyVitamin A tiền chất, vitamin C. Nên NênVitamin A tiền chất, vitamin C.Rửa vỏ trước khi cắt.Cả 3 giai đoạn
- Đu đủ chín Trái câyChất xơ, vitamin. Nên · chín Nên · chínChất xơ, vitamin.Chọn quả chín, rửa vỏ trước khi bổ.Cả 3 giai đoạn
- Dưa hấu Trái câyNước. Nên NênNước.Rửa vỏ trước khi cắt, bảo quản lạnh.Cả 3 giai đoạn
- Thanh long Trái câyNước, chất xơ. Nên NênNước, chất xơ.Rửa vỏ trước khi cắt.Cả 3 giai đoạn
- Dưa lưới Trái câyNước, vitamin. Nên NênNước, vitamin.Rửa vỏ kỹ trước khi cắt; bảo quản lạnh.Cả 3 giai đoạn
- Nho Trái câyNước, chất chống oxy hóa. Nên NênNước, chất chống oxy hóa.Rửa kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Lựu Trái câyChất xơ, polyphenol. Nên NênChất xơ, polyphenol.Rửa vỏ, dùng hạt sạch.Cả 3 giai đoạn
- Hồng Trái câyChất xơ. Nên NênChất xơ.Ăn lượng vừa phải, chọn quả chín phù hợp.Cả 3 giai đoạn
- Mận Trái câyChất xơ. Nên NênChất xơ.Rửa kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Đào Trái câyVitamin, chất xơ. Nên NênVitamin, chất xơ.Rửa kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Dứa Trái câyVitamin C. Nên NênVitamin C.Ăn lượng vừa phải theo khả năng dung nạp.Cả 3 giai đoạn
- Chanh Trái câyVitamin C, tạo vị. Nên NênVitamin C, tạo vị.Dùng pha nước sạch, không thay nước lọc.Cả 3 giai đoạn
- Mơ Trái câyBeta-carotene. Nên NênBeta-carotene.Rửa kỹ; mơ khô thường nhiều đường hơn theo khẩu phần.Cả 3 giai đoạn
- Thịt gà tây ThịtProtein. Nên · nấu chín Nên · nấu chínProtein.Nấu chín hoàn toàn.Cả 3 giai đoạn
- Thịt vịt ThịtProtein, sắt. Nên · nấu chín Nên · nấu chínProtein, sắt.Nấu chín hoàn toàn.Cả 3 giai đoạn
- Cá cơm Cá & hải sảnProtein, canxi tùy cách ăn. Nên NênProtein, canxi tùy cách ăn.Nấu chín; lưu ý muối ở dạng khô hoặc mắm.Cả 3 giai đoạn
- Cá basa, cá tra Cá & hải sảnProtein. Nên NênProtein.Nấu chín, chọn nguồn kiểm soát.Cả 3 giai đoạn
- Cá hồi đóng hộp Cá & hải sảnProtein, omega-3. Nên NênProtein, omega-3.Chọn sản phẩm uy tín, dùng đúng hướng dẫn.Cả 3 giai đoạn
- Cua Cá & hải sảnProtein. Nên · nấu chín kỹ Nên · nấu chín kỹProtein.Nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Mực Cá & hải sảnProtein. Nên · nấu chín kỹ Nên · nấu chín kỹProtein.Nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Nghêu, sò, hến Cá & hải sảnProtein, sắt, B12 tùy loại. Nên · nấu chín kỹ Nên · nấu chín kỹProtein, sắt, B12 tùy loại.Nấu chín kỹ; tránh ăn sống.Cả 3 giai đoạn
- Trứng vịt TrứngProtein, choline. Nên · chín hoàn toàn Nên · chín hoàn toànProtein, choline.Nấu chín hoàn toàn.Cả 3 giai đoạn
- Đậu nành nấu chín ĐậuProtein thực vật, choline. Nên NênProtein thực vật, choline.Nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Đậu xanh ĐậuProtein, chất xơ, folate. Nên NênProtein, chất xơ, folate.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Đậu đỏ ĐậuProtein, chất xơ. Nên NênProtein, chất xơ.Ngâm và nấu chín theo hướng dẫn.Cả 3 giai đoạn
- Đậu Hà Lan khô ĐậuProtein, chất xơ. Nên NênProtein, chất xơ.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Hạt chia HạtChất xơ, ALA (omega-3 thực vật). Nên NênChất xơ, ALA (omega-3 thực vật).Dùng cùng đủ nước; không nuốt khô với lượng lớn.Cả 3 giai đoạn
- Hạt lanh xay HạtChất xơ, ALA (omega-3 thực vật). Nên NênChất xơ, ALA (omega-3 thực vật).Dùng lượng thực phẩm; hỏi chuyên gia nếu dùng dạng bổ sung liều cao.Cả 3 giai đoạn
- Mè (vừng) HạtCanxi, chất béo. Nên NênCanxi, chất béo.Dùng lượng vừa phải.Cả 3 giai đoạn
- Cơm (gạo tẻ) Ngũ cốcNăng lượng. Nên NênNăng lượng.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Bánh mì tăng cường vi chất Ngũ cốcSắt, folate (tăng cường). Nên NênSắt, folate (tăng cường).Đọc nhãn thành phần.Cả 3 giai đoạn
- Nui, mì lúa mì Ngũ cốcNăng lượng. Nên NênNăng lượng.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Hạt quinoa Ngũ cốcChất xơ, protein thực vật. Nên NênChất xơ, protein thực vật.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Kiều mạch Ngũ cốcChất xơ, năng lượng. Nên NênChất xơ, năng lượng.Nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Ngũ cốc ăn sáng tăng cường Ngũ cốcSắt, folate (tăng cường). Nên NênSắt, folate (tăng cường).Chọn sản phẩm ít đường và đọc nhãn.Cả 3 giai đoạn
- Bún, phở, mì Món ViệtNăng lượng. Nên NênNăng lượng.Chọn cơ sở đảm bảo vệ sinh, dùng khi còn nóng.Cả 3 giai đoạn
- Cháo thịt, cá, trứng Món ViệtProtein, dễ dung nạp khi buồn nôn. Nên NênProtein, dễ dung nạp khi buồn nôn.Nấu chín; dùng khi còn nóng.Cả 3 giai đoạn
- Phô mai SữaProtein, canxi. Nên · cứng, từ sữa tiệt trùng Nên · cứng, từ sữa tiệt trùngProtein, canxi.Chọn loại làm từ sữa tiệt trùng và bảo quản đúng.Cả 3 giai đoạn
- Phô mai SữaProtein, canxi. Nên · mềm, nhãn ghi sữa tiệt trùng Nên · mềm, nhãn ghi sữa tiệt trùngProtein, canxi.Chỉ khi nhãn xác nhận làm từ sữa tiệt trùng và được bảo quản đúng; đối chiếu hướng dẫn an toàn thực phẩm tại địa phương.Cả 3 giai đoạn
- Kefir, sữa lên men SữaProtein, canxi. Nên · tiệt trùng Nên · tiệt trùngProtein, canxi.Chỉ dùng sản phẩm tiệt trùng, bảo quản đúng và có nguồn rõ ràng.Cả 3 giai đoạn
- Nước đun sôi để nguội NướcBù nước, lựa chọn nước uống an toàn. Nên NênBù nước, lựa chọn nước uống an toàn.Bảo quản trong bình sạch, đậy kín.Cả 3 giai đoạn
- Sữa bột cho phụ nữ mang thai SữaNăng lượng và vi chất tùy sản phẩm. Nên NênNăng lượng và vi chất tùy sản phẩm.Dùng theo tư vấn; không xem là bắt buộc.Cả 3 giai đoạn
- Sinh tố tự làm Nước épKết hợp trái cây và sữa tiệt trùng. Nên NênKết hợp trái cây và sữa tiệt trùng.Rửa sạch nguyên liệu, uống ngay, không dùng trứng sống.Cả 3 giai đoạn
- Nước chanh pha sạch Nước épGiúp thay đổi khẩu vị. Nên NênGiúp thay đổi khẩu vị.Hạn chế đường; không thay nước lọc.Cả 3 giai đoạn
- Nước trái cây không đường Nước épBổ sung nước. Nên NênBổ sung nước.Ưu tiên ăn quả nguyên; kiểm soát khẩu phần.Cả 3 giai đoạn
- Nước đậu nấu chín Đồ uống khácĐồ uống thực phẩm. Nên NênĐồ uống thực phẩm.Không dùng thay bữa hoặc thay thuốc.Cả 3 giai đoạn
- Nước gừng pha loãng Đồ uống khácCó thể dễ uống với một số người. Nên · pha loãng Nên · pha loãngCó thể dễ uống với một số người.Tránh chiết xuất hoặc liều cao; hỏi bác sĩ nếu dùng thường xuyên hoặc đang dùng thuốc.Cả 3 giai đoạn
Không nên ăn/uống (27)
- Thịt sống, tái, tiết canh ThịtNguy cơ vi khuẩn, ký sinh trùng. Không nên · sống/tái Không nên · sống/táiNguy cơ vi khuẩn, ký sinh trùng.Thịt nấu chín hoàn toàn.Cả 3 giai đoạn
- Gỏi cá, sashimi, cá sống Cá & hải sảnNguy cơ ký sinh trùng, vi khuẩn. Không nên · sống Không nên · sốngNguy cơ ký sinh trùng, vi khuẩn.Cá nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Hàu, sò, ốc ăn sống Cá & hải sảnNguy cơ vi sinh vật và độc tố. Không nên · sống Không nên · sốngNguy cơ vi sinh vật và độc tố.Hải sản nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Giá, mầm sống Rau củCó thể mang vi khuẩn trong hạt và mầm. Không nên · sống Không nên · sốngCó thể mang vi khuẩn trong hạt và mầm.Giá, mầm nấu chín kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Rau sống chưa rửa kỹ Rau củNguy cơ vi sinh vật, đất bẩn. Không nên Không nênNguy cơ vi sinh vật, đất bẩn.Rửa kỹ, chế biến chín khi không chắc nguồn.Cả 3 giai đoạn
- Pâté, thịt phết bảo quản lạnh Đồ chế biến sẵnNguy cơ Listeria. Không nên Không nênNguy cơ Listeria.Tránh loại bảo quản lạnh; hỏi chuyên gia về sản phẩm tiệt trùng đóng hộp.Cả 3 giai đoạn
- Hải sản hun khói bảo quản lạnh Cá & hải sảnNguy cơ Listeria. Không nên · ăn lạnh trực tiếp Không nên · ăn lạnh trực tiếpNguy cơ Listeria.Chỉ dùng khi được nấu chín kỹ trong món nóng hoặc sản phẩm ổn định ở nhiệt độ phòng theo hướng dẫn.Cả 3 giai đoạn
- Thịt nguội, xúc xích ăn lạnh Đồ chế biến sẵnNguy cơ Listeria. Không nên · ăn lạnh Không nên · ăn lạnhNguy cơ Listeria.Tránh ăn lạnh; nếu dùng theo hướng dẫn an toàn, hâm nóng đến khi bốc hơi nóng.Cả 3 giai đoạn
- Salad chế biến sẵn bảo quản lạnh lâu An toàn thực phẩmNguy cơ nhiễm khuẩn. Không nên Không nênNguy cơ nhiễm khuẩn.Tự chế biến sạch, ăn ngay.Cả 3 giai đoạn
- Cá có thủy ngân rất cao Cá & hải sảnThủy ngân ảnh hưởng hệ thần kinh thai nhi. Không nên Không nênThủy ngân ảnh hưởng hệ thần kinh thai nhi.Chọn cá ít thủy ngân. Không tự động coi mọi loại "cá thu" bán tại Việt Nam là king mackerel — cần xác định đúng loài.Cả 3 giai đoạn
- Thực phẩm mốc, hư hỏng, quá hạn An toàn thực phẩmNguy cơ độc tố, vi sinh vật. Không nên Không nênNguy cơ độc tố, vi sinh vật.Bỏ đi; không cắt bỏ phần mốc rồi ăn phần còn lại.Cả 3 giai đoạn
- Thịt, cá để ở nhiệt độ phòng quá lâu An toàn thực phẩmVi khuẩn có thể tăng sinh. Không nên Không nênVi khuẩn có thể tăng sinh.Bảo quản lạnh đúng cách, hâm nóng kỹ.Cả 3 giai đoạn
- Thực phẩm nhiễm chéo từ thịt sống An toàn thực phẩmCó thể lây vi khuẩn sang đồ ăn chín. Không nên Không nênCó thể lây vi khuẩn sang đồ ăn chín.Tách dao, thớt; rửa tay và bề mặt.Cả 3 giai đoạn
- Rượu, bia, cocktail có cồn Đồ uống có cồnKhông có mức tiêu thụ cồn nào được xác định là an toàn trong thai kỳ, kể cả đồ uống pha rượu nồng độ thấp. Không nên Không nênKhông có mức tiêu thụ cồn nào được xác định là an toàn trong thai kỳ, kể cả đồ uống pha rượu nồng độ thấp.Nước lọc, đồ uống không cồn thực sự.Cả 3 giai đoạn
- Sữa tươi chưa tiệt trùng SữaNguy cơ vi khuẩn gây bệnh. Không nên Không nênNguy cơ vi khuẩn gây bệnh.Sữa tiệt trùng hoặc thanh trùng.Cả 3 giai đoạn
- Nước ép chưa tiệt trùng Nước épCó thể nhiễm vi khuẩn, không rõ vệ sinh. Không nên Không nênCó thể nhiễm vi khuẩn, không rõ vệ sinh.Nước ép tiệt trùng hoặc tự làm từ nguyên liệu sạch, uống ngay.Cả 3 giai đoạn
- Nước, nước đá không rõ nguồn Đồ uống khácKhông đảm bảo vệ sinh. Không nên Không nênKhông đảm bảo vệ sinh.Nước lọc, nước đun sôi để nguội.Cả 3 giai đoạn
- Thuốc nam, nước thảo dược "an thai", "kích sinh" Thảo dượcKhông rõ thành phần và độ an toàn. Không nên Không nênKhông rõ thành phần và độ an toàn.Hỏi bác sĩ trước khi dùng bất kỳ thảo dược nào.Cả 3 giai đoạn
- Nước detox, giảm cân Thảo dượcCó thể chứa thành phần lợi tiểu, nhuận tràng hoặc thảo dược chưa rõ an toàn. Không nên Không nênCó thể chứa thành phần lợi tiểu, nhuận tràng hoặc thảo dược chưa rõ an toàn.Không dùng như liệu pháp thải độc hay giảm cân khi mang thai.Cả 3 giai đoạn
- Đồ uống chứa chất kích thích không rõ nguồn Đồ uống khácHoạt chất không rõ nguồn và độ an toàn. Không nên Không nênHoạt chất không rõ nguồn và độ an toàn.Nước lọc, đồ uống có nguồn gốc rõ ràng.Cả 3 giai đoạn
- Đồ uống lên men tự làm Đồ uống khácKhông kiểm soát vệ sinh, có thể chứa cồn. Không nên Không nênKhông kiểm soát vệ sinh, có thể chứa cồn.Sản phẩm tiệt trùng có nguồn rõ ràng.Cả 3 giai đoạn
- Nước tăng lực Đồ uống có đườngCaffeine cao, khó kiểm soát và có các chất kích thích khác. Không nên Không nênCaffeine cao, khó kiểm soát và có các chất kích thích khác.Nước lọc, đồ uống không caffeine.Cả 3 giai đoạn
- Trà cam thảo Thảo dượcNHS khuyên tránh sản phẩm có rễ cam thảo. Không nên Không nênNHS khuyên tránh sản phẩm có rễ cam thảo.Nước lọc hoặc đồ uống đã được xác minh an toàn.Cả 3 giai đoạn
- Cá hồi Cá & hải sảnNguy cơ ký sinh trùng, vi khuẩn. Không nên · sống/tái Không nên · sống/táiNguy cơ ký sinh trùng, vi khuẩn.Thay bằng cá hồi nấu chín.Cả 3 giai đoạn
- Trứng gà TrứngNguy cơ Salmonella. Không nên · sống/lòng đào Không nên · sống/lòng đàoNguy cơ Salmonella.Trứng chín hoàn toàn hoặc sản phẩm trứng tiệt trùng.Cả 3 giai đoạn
- Trứng vịt TrứngNguy cơ Salmonella. Không nên · sống/lòng đào Không nên · sống/lòng đàoNguy cơ Salmonella.Trứng chín hoàn toàn hoặc sản phẩm trứng tiệt trùng.Cả 3 giai đoạn
- Phô mai SữaNguy cơ Listeria. Không nên · từ sữa chưa tiệt trùng Không nên · từ sữa chưa tiệt trùngNguy cơ Listeria.Chọn loại làm từ sữa tiệt trùng và bảo quản đúng.Cả 3 giai đoạn
Hạn chế ăn/uống (28)
- Cá ngừ albacore (white tuna) Cá & hải sảnThủy ngân cao hơn cá ngừ light. Hạn chế Hạn chếThủy ngân cao hơn cá ngừ light.Tuân theo hướng dẫn theo loài và khẩu phần của cơ quan y tế.Cả 3 giai đoạn
- Cá ngừ đóng hộp Cá & hải sảnHàm lượng thủy ngân thay đổi theo loài. Hạn chế Hạn chếHàm lượng thủy ngân thay đổi theo loài.Đọc đúng loại cá, đa dạng nguồn cá.Cả 3 giai đoạn
- Cá săn mồi lớn chưa rõ loài Cá & hải sảnCó thể tích lũy thủy ngân. Hạn chế Hạn chếCó thể tích lũy thủy ngân.Tránh nếu không xác định được loài hoặc khuyến nghị an toàn.Cả 3 giai đoạn
- Đồ chiên ngập dầu Đồ chế biến sẵnNhiều năng lượng, chất béo; có thể làm nặng buồn nôn hoặc ợ nóng. Hạn chế Hạn chếNhiều năng lượng, chất béo; có thể làm nặng buồn nôn hoặc ợ nóng.Ăn ít, thay bằng hấp, luộc, nướng.Cả 3 giai đoạn
- Thịt chế biến sẵn Đồ chế biến sẵnThường nhiều muối, chất béo; một số dạng cần hâm nóng để giảm rủi ro Listeria. Hạn chế Hạn chếThường nhiều muối, chất béo; một số dạng cần hâm nóng để giảm rủi ro Listeria.Chọn ít thường xuyên; làm nóng theo hướng dẫn an toàn.Cả 3 giai đoạn
- Mì ăn liền Đồ chế biến sẵnThường nhiều natri, ít đa dạng vi chất. Hạn chế Hạn chếThường nhiều natri, ít đa dạng vi chất.Không dùng thay bữa thường xuyên; thêm rau và protein chín.Cả 3 giai đoạn
- Đồ ăn nhanh Đồ chế biến sẵnCó thể nhiều muối, đường, chất béo. Hạn chế Hạn chếCó thể nhiều muối, đường, chất béo.Chọn khẩu phần nhỏ, tăng rau và món chín.Cả 3 giai đoạn
- Bánh kẹo, đồ ngọt, nước sốt nhiều đường Đồ chế biến sẵnNăng lượng cao, ít vi chất; có thể khó kiểm soát đường huyết và tăng cân. Hạn chế Hạn chếNăng lượng cao, ít vi chất; có thể khó kiểm soát đường huyết và tăng cân.Dùng khẩu phần nhỏ, ưu tiên trái cây; đặc biệt lưu ý khi có đái tháo đường thai kỳ.Cả 3 giai đoạn
- Thực phẩm quá mặn, dưa muối Đồ chế biến sẵnNhiều natri. Hạn chế Hạn chếNhiều natri.Giảm lượng, chọn khẩu phần nhỏ.Cả 3 giai đoạn
- Đồ ăn cay Đồ chế biến sẵnCó thể làm nặng buồn nôn hoặc ợ nóng ở một số người. Hạn chế · nếu gây ợ nóng, buồn nôn Hạn chế · nếu gây ợ nóng, buồn nônCó thể làm nặng buồn nôn hoặc ợ nóng ở một số người.Điều chỉnh theo dung nạp; không phải thực phẩm cấm chung.Cả 3 giai đoạn
- Thực phẩm siêu chế biến Đồ chế biến sẵnThường nhiều muối, đường, chất béo. Hạn chế Hạn chếThường nhiều muối, đường, chất béo.Ưu tiên thực phẩm tươi, ít chế biến.Cả 3 giai đoạn
- Thực phẩm bổ sung, "siêu thực phẩm" liều cao An toàn thực phẩmKhông có chỉ định của bác sĩ; liều cao có thể không an toàn. Hạn chế Hạn chếKhông có chỉ định của bác sĩ; liều cao có thể không an toàn.Chỉ dùng vitamin, khoáng chất theo chỉ định; không tự dùng thuốc bổ.Cả 3 giai đoạn
- Cà phê Cà phê, trà, cacaoChứa caffeine; lượng thay đổi theo loại, cỡ ly và cách pha. Hạn chế Hạn chếChứa caffeine; lượng thay đổi theo loại, cỡ ly và cách pha.Tổng caffeine từ mọi nguồn nên dưới 200 mg/ngày theo nhiều hướng dẫn sản khoa.Cả 3 giai đoạn
- Gan động vật ThịtRất giàu vitamin A dạng retinol. Hạn chế Hạn chếRất giàu vitamin A dạng retinol.Không tự ý ăn thường xuyên; hỏi bác sĩ.3 tháng giữa
- Trà đen Cà phê, trà, cacaoCó caffeine. Hạn chế Hạn chếCó caffeine.Tính vào tổng caffeine trong ngày. Tổng caffeine từ mọi nguồn nên dưới 200 mg/ngày theo nhiều hướng dẫn sản khoa.Cả 3 giai đoạn
- Trà xanh Cà phê, trà, cacaoCó caffeine. Hạn chế Hạn chếCó caffeine.Không uống quá nhiều, không dùng thay nước; tính vào tổng caffeine.Cả 3 giai đoạn
- Trà ô long Cà phê, trà, cacaoCó caffeine. Hạn chế Hạn chếCó caffeine.Tính vào tổng caffeine trong ngày.Cả 3 giai đoạn
- Cola Đồ uống có đườngCó caffeine và đường. Hạn chế Hạn chếCó caffeine và đường.Hạn chế; tính vào tổng caffeine.Cả 3 giai đoạn
- Rong biển Rau củIodine có thể rất cao và biến động. Hạn chế · lượng lớn, kelp Hạn chế · lượng lớn, kelpIodine có thể rất cao và biến động.Không dùng lượng lớn hoặc viên bổ sung không chỉ định.Cả 3 giai đoạn
- Chocolate nóng Cà phê, trà, cacaoCó thể có caffeine và đường. Hạn chế Hạn chếCó thể có caffeine và đường.Tính vào tổng caffeine và lượng đường.Cả 3 giai đoạn
- Cacao Cà phê, trà, cacaoCó thể chứa caffeine, theobromine. Hạn chế Hạn chếCó thể chứa caffeine, theobromine.Dùng vừa phải.Cả 3 giai đoạn
- Trà thảo mộc Thảo dượcDữ liệu an toàn thai kỳ còn hạn chế; không mặc định mọi loại đều an toàn. Hạn chế Hạn chếDữ liệu an toàn thai kỳ còn hạn chế; không mặc định mọi loại đều an toàn.Hỏi bác sĩ trước khi dùng, nhất là khi uống thường xuyên.Cả 3 giai đoạn
- Nước ngọt có đường Đồ uống có đườngNhiều đường và năng lượng. Hạn chế Hạn chếNhiều đường và năng lượng.Ưu tiên nước lọc.Cả 3 giai đoạn
- Trà sữa Đồ uống có đườngNhiều đường; có trà nên chứa caffeine. Hạn chế Hạn chếNhiều đường; có trà nên chứa caffeine.Dùng ít, chọn loại ít đường; tính vào tổng caffeine.Cả 3 giai đoạn
- Nước ép đóng chai nhiều đường Đồ uống có đườngNhiều đường. Hạn chế Hạn chếNhiều đường.Ưu tiên quả nguyên.Cả 3 giai đoạn
- Nước dừa Đồ uống khácCó nước và một số điện giải, nhưng không phải thuốc bổ thai kỳ. Hạn chế Hạn chếCó nước và một số điện giải, nhưng không phải thuốc bổ thai kỳ.Dùng vừa phải, không xem là nước uống điều trị.Cả 3 giai đoạn
- Sữa đặc pha ngọt Đồ uống có đườngNhiều đường. Hạn chế Hạn chếNhiều đường.Dùng ít.Cả 3 giai đoạn
- Nước điện giải, dung dịch bù nước (ORS) Đồ uống khácKhông cần thiết thường quy nếu ăn uống bình thường. Hạn chế Hạn chếKhông cần thiết thường quy nếu ăn uống bình thường.Chỉ dùng khi có nhu cầu phù hợp hoặc chỉ định; không tự điều trị nôn nghén nặng.Cả 3 giai đoạn
Áp dụng mọi tuần
- Không dùng rượu bia và đồ uống có cồn.
- Tránh thịt, cá, trứng, hải sản sống hoặc tái.
- Không dùng sữa và chế phẩm sữa chưa tiệt trùng.
- Tránh cá có hàm lượng thủy ngân cao.
- Rửa sạch rau quả, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh.